Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 23/39

  1. Đàm Hồng Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Hương- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Lê Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Tuấn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Công Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Mộc Châu- Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Đỗ Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Tuấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuyên Châu- Duy Xuyên- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hà Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hà Tuấn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Trung Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu