Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 27/39
- Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28- Hàng Mành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 28- Hàng Mành- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Nhịp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Minh Giang- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Dị Mân- Thanh Hải- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Thữ ( Chữ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Đĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tường (Cường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 96 Hàng Kênh- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Hoàng Kênh- - Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 6/2/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu