Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 28/39

  1. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 65- Phan Bội Châu- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 65 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục đường sắt- - Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phú Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Vấn- Kim Bảng- Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu