Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 29/39

  1. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tuấn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoàn Lạc- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tuấn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 21 khu phố Nhà Thờ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Tuấn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tuấn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tuấn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 7/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Đảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Châu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hương Đồng- Hương Khê- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Tuấn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Sơn- Hưng Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Thạch Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Xem đầy đủ →
  26. Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Lâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Thắng- An Thụy- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/12/1972 Lô 4 Số 138 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Tuân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 5 Số 40 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 3-Ng Trung Trực- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/8/1972 Lô 4 Số 140 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu