Nguyễn Phượng Tuần

Quê quánĐoàn Kết- Chương Mỹ-
Ngày hy sinh 17/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070496]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phượng Tuần, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/2/1971, Quê quán=Đoàn Kết- Chương Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14920 (số thứ tự 1070496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phượng Tuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phượng Tuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 17/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Vang Dương Quang- Gia Lâm-
  2. Đinh Ngọc Cần Văn Miếu- Thanh Sơn-
  3. Đỗ Văn Chinh sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức-
  4. Đỗ Văn Quý sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch-
  5. Đỗ Văn Thịnh sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức-
  6. Đỗ Xuân Luận sinh 1947 · Đồng Lạc- Nam Sách-
  7. Hoàng Đình Khánh Quốc Tuấn- Quảng Hòa-
  8. Hoàng Đình Khánh sinh 1948 · Quốc Tuấn- Quảng Hà-
  9. Hoàng Đình Khánh sinh 1940 · Quốc Tuấn- Quảng Hòa-
  10. Hoàng Trọng Tuân sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn-
  11. Hoàng Trọng Tuân sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn-
  12. Hoàng Trọng Tuấn sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn-
  13. Lê Hồng Phê sinh 1952 · Đông Minh- Khoái Châu-
  14. Lê Hồng Phê sinh 1952 · Đông Minh- Khoái Châu-
  15. Lê Hồng Phê sinh 1952 · Đông Minh- Khoái Châu-
  16. Lê Quang Trung Mai Động- Kim Động-
  17. Lê Quang Trung Mai Động- Kim Động-
  18. Lê Văn Kim sinh 1947 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  19. Lê Văn Kim sinh 1947 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  20. Lê Văn Kim sinh 1947 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  21. Lê Văn Thắng sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi-
  22. Lê Văn Thắng sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi-
  23. Lê Văn Thắng sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi-
  24. Lê Văn Tinh Thọ Dân- Triệu Sơn-
  25. Lê Văn Tinh Thọ Dân- Triệu Sơn-
  26. Ngô Văn Tùy sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  27. Ngô Văn Tùy sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  28. Ngô Văn Tùy sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  29. Nguyễn Đình Lùng sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng-
  30. Nguyễn Đình Nùng sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng-
  31. Nguyễn Đình Nùng sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng-
  32. Nguyễn Hữu Trịnh sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức-
  33. Nguyễn Hữu Trịnh sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức-
  34. Nguyễn Hữu Trịnh sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức-
  35. Nguyễn Phương Tuần Đoàn Kết- Chương Mỹ-
  36. Nguyễn Phương Tuần Đoàn Kết- Chương Mỹ-
  37. Nguyễn Văn Năm sinh 1943 · Tân Thới- Lái Thiêu-
  38. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  39. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  40. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  41. Nguyễn Văn Vệ Đông Cương- Đông Sơn-
  42. Nguyễn Văn Vệ Đông Cương- Đông Sơn-
  43. Nguyễn Xuân Đỉnh sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực-
  44. Nguyễn Xuân Đỉnh sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực-
  45. Nguyễn Xuân Đỉnh sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực-
  46. Phạm Anh Thược Phùng An- Kim Động-
  47. Phạm Danh Thược Phùng An- Kim Động-
  48. Phạm Danh Thược Phùng An- Kim Động-
  49. Phạm Văn Lộc Yên Tiên- Vĩnh Bảo-
  50. Phạm Văn Lộc Gia Viễn- Vĩnh Bảo-
  51. Phạm Văn Lộc Yên Viên- Vĩnh Bảo-
  52. Phùng Thế Thư Hà Thạch- Tứ Kỳ-
  53. Phùng Thế Thư Hà Thạch- Tứ Kỳ-
  54. Phùng Thế Thư Hà Thạch- Tứ Kỳ-