Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 20/39

  1. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hòa- Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 (85-14)09 Plei Iang mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tô Đàm- An Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1974 (03-35)08 tây bắc Chư Kara 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1973 (28-88)04 phẫu d24 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tuấn Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hoa- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)01 02 Ntrang số 5 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thái- Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Duy Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thê- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Độ- Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Tuấn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Lôi- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1973 (74-16)04 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Lãi- Tây Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1974 (89-99)04 09 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Đức Lạc- Đức Thọ (40-04)07 NTD2 mộ 7 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1967 Buôn Rền, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (99.2-78.) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đệ Từ- Nội Hạ- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong- Quang Trung- Nam Định Hy sinh: 3/12/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tuấn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tổ 12- Khu Ỷ la- Thị xã Hy sinh: 2/4/1974 (33-03)02 03 Mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Khổng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gạo- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (77-22)06 Đ14 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Du Trung- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú (94-17)05 06 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Động Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1971 (09-76) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Đào Công Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Vệ- Hương Nộm- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Chữ Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Vỹ- Cừ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1974 (10-04)09 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 9 Xem đầy đủ →
  23. Lê Tuấn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú Bệnh xá VQ5 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tuấn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1973 Đông đường thô T19 cách suối 50m Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa trang Phẫu F10 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái (74-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Chấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/01/1971 (98-85)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Lũ- Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nhữ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đồng- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1972 (28-04)01 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chương Cầu- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu