Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 19/39

  1. Phạm Trung Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/08/1974 Km 332 đường 128 kéo dài bên tây cách đường 10m Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Thượng- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/07/1974 049-475 1/50000 mộ 34B Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Đình- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1974 H35. T88,8, ô2, Đắc Tô, 1/25000 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 4/5/1974 Viện 10 B3 H35 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tuấn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh (mộ 2) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20 Xem đầy đủ →
  9. Trần Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nội Đồng- Đông Thủy- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi mộ số 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Thượng- Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Trục đường 7 đi Cùng Sơn, Sơn Hòa, Tỉnh Phú Yên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên Hy sinh: 12/4/1972 (26-91)05 Plei Jao Kha m4 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 15/06/1968 Bệnh xá Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Trần Thanh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chuối- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 3/11/1973 Bản Đắc Kpao H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Thương- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1974 (15-13)03 Phẫu E1, Đông Bắc làng Xồm hàng Xem đầy đủ →
  16. Bùi Tuấn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Tập- Minh Tân- Vụ bản- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đống Đất- Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà (06100-64920) Tà Sẻng mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thượng- Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà (94-01)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Vi Tuấn Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/11/1973 (28-95)08 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1968 (85-05) Kon Tum mộ 5 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tuấn Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Nam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 (10-99)08 Ha Mong Cơ Tu Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thọ- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc (01-12)05 Võ Định m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãm Dương- Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc (24-74)09 Plei Gi Rao Kla hàng 2 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Số 6 ngõ 101- Tư Hoàng- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Trương Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 5- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (22-10)06 07 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Khê- Vĩnh Tuy- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1974 (25-99)05 Bảo Đức m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)03 mộ 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu