Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 18/39

  1. Đỗ Viết Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tổ 75 Chi Xã Bắc- Thị Xã Hy sinh: 6/11/1972 (72-19)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Kim Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thọ Quang- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tuấn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tổ 42B khu phố 4- Thị xã Yên Bái Hy sinh: 17/07/1972 (98-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Tuấn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · xóm 12- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 26/04/1972 (17-24) Đồi Ngọc Trôm ngoài thị xã Kon Tum Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (14.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuấn Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972 78.90.09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 (23-92)08 09 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tuấn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Độ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1972 (24-05)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 (54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm 5- Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tuấn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Xuyến- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 Khu vực Viện B7 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1972 (20-00)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (16-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Đàm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 (68-98)09, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Dù- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (69-99)09 Chư Pa Mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Đàm Tuấn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Trì- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 (68-98)09 Chư Pa mộ 2 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Dương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Cao Xuân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Viện 1 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giang Long- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuấn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Châu- Quảng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Chu Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Mấu- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1973 (98-17)07 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/02/1973 Phẫu E28, hướng huyện 16 TXã Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Công- Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Tô Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Nam- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (95-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nước Mạc- Đông Nghê- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 17/08/1973 (91-14)01 02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu