Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.536 người khớp “Trung” trong 90 danh sách · trang 5/52

  1. Nguyễn Bá Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Trùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mẫn Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trúng Pháng Lèng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Phố vườn Cam - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Dục - Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thái Dương - Cầm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Kho - Đông Triệu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trung Văn Ón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Khuông - Thông Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lý Trung Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trung Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bằng - Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hải Trừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Đạo - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Cao Trung Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  21. Cao Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thủy - Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Trung Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Thêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Phái - Phạm Khe - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Cường - Tam Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Yến - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lũng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Yên Mạnh Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phạm Hồng Thái - Đồng Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu