Cao Trung Tiềm

Năm sinh1947
Quê quánNinh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1968
Ngày hy sinh 27/02/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 65.10.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6559 (số thứ tự 6558).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Trung Tiềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Trung Tiềm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 27/02/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức Lại sinh 1952 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Oánh sinh 1943 · Tiên Tiến - Tiên Lữ - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.10.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Bền sinh 1950 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.08.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Kha sinh 1950 · Thị Nguyên - Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3