Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.536 người khớp “Trung” trong 90 danh sách · trang 4/52

  1. Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Trung Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trung Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hùng - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trung Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Công binh, Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Trung Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trung Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thanh Long - An Thái - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Doãn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Phú - Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trung Vũ Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Xiên - Thuần Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viên Nội - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Chu Đức Trung (Chung) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Dụ - Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Lấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm trung thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 8, Khối 83 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trương Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liêu Ngọc - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Cù Hoàng Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ma Thế Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bảo Thắng - Lộc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tâm - Phương Khoang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Bá Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Mái - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1974 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vạn Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Vương Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Công - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trà Mỹ - Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thư sỹ, Tiên Lữ, Hải Hưng - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dẫn Tự - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lương Ý - Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu