Ma Thế Trung

Năm sinh1955
Quê quánBảo Thắng - Lộc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 8/8/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhẫu - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 95.12.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3395 (số thứ tự 3394).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Thế Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Thế Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/8/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chính sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vương Văn Minh sinh 1944 · Xóm Bũa - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Văn Phấn sinh 1952 · Đoạn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hán Quang Mạo sinh 1945 · Xóm Đình - Cỗ Tiết - Tam Nông - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Tước sinh 1949 · Chí Tân - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vi Công Nghị sinh 1951 · Năng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Quốc Toản sinh 1950 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú · Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000