Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 32/60

  1. Đinh Trọng Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Trọng Điệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duyên Trữ- Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 13/03/1971 Tây nam Chũ Canh, h3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 (0-00)09 bắc thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trong Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1971 Làng Đê Pờ Reng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Trọng Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Trọng Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1971 (78-79)07 H6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1971 Làng Prăn Xem đầy đủ →
  10. Bùi Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 26/05/1971 (72-78) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Ngạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 17/03/1971 Tại đồi cao Suối đá Ngọc Bay Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Trọng Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lâu Thượng- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (87-90)07 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Bảo (Bão) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Long Yên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1971 Phẫu điều trị 3, ở Đ150 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Trọng Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đinh Lộng- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Tây bắc Đắc Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Thân Trọng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Ninh- Mỹ Tài- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/8/1971 (07-12) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Trọng Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quyết Thắng- Đức Tranh- Phú Lương Hy sinh: 18/04/1972 (12-10)01 bản đồ quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Trần Trọng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Bầu- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 m8 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Côn Minh- Na Rì Hy sinh: 20/06/1972 (79-18)03 nghĩa trang D2 m7 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vọng Danh- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Trọng Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giao Hoan- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1972 (97-78)05 bản đồ Kon Tum mộ 1 1/500000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Quang Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Trọng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 7- Hàng Thao- Nam Định Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Trọng Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 55 Bến Thóc- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1972 (21-91)02 Plê Brang mộ 26 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Trọng Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Trơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đê Chy Rang- E4- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Đình Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghiêm Xá- Hàm Yên- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Tại KM 42, Đ10, BT 16 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.