Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
590 người khớp “Triệu” trong 90 danh sách · trang 3/20
- Triệu Tiến Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Thiện - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Xuân Kiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Khắc Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Nữ - Hiến Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đồng - Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trí An - Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Phước - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lao Động - Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1979 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Triệu Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Lộc Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1974 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Ba - Bản Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Tá Pâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nông Nam - Phú Nông - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Miếu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Rằng - Phú Xen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cả - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Đức - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Pây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Đức - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lược - Tân Lập - Trợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Năm Lình - Cảnh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Tổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Duy Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Phúc - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Rưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Co Rì - Thắng Lợi - Hạ Lan - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Lễ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu