Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
590 người khớp “Triệu” trong 90 danh sách · trang 2/20
- Triệu Quang Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Lăng Hiến, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: C2 Lữ $0 Qđ3 Hy sinh: 12/04/1976 Hàng 10; Ô 1; Số 147; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Triệu Đình Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Dbộ5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Quan toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1944 · Bảo Linh, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Thanh An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Chàng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Goỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Coóng Nông - Đào Viên - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Voòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nã Linh - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Voòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hãy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Chu Túc - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Quan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Linh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thân Yên - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Triệu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Ninh - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dèo Quan - Phú Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Đa - Gia Thạch - Phú Ninh - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mỹ - Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dinh Tiến - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thành Công - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Leo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dáng Phán - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Kim Leo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng An - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Huy Liềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nậm Giang - Thông Nguyên - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
- Triệu Duy Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Lâm - Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu