Triệu Văn Goỏng

Năm sinh1934
Quê quánCoóng Nông - Đào Viên - Tràng Định
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 11/5/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây Bắc, Làng buồi, H4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1374 (số thứ tự 1373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Goỏng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Goỏng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đức Chấp sinh 1947 · Lập Ái - Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Nã Linh - Văn Quan · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bòi, H4, Gia Lai
  3. Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  4. Nguyễn Đình Thế sinh 1949 · Thanh Sơn - Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Quang Điều (Điền) sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Đức Thành sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.79.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Thữ sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Khắc Đáp sinh 1949 · Nhân Hậu - Lý Ngân - Nam Hà · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.78.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Văn Hiệp sinh 1947 · Kỳ Nga - Thái Phúc - Thái Minh - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.78.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Long sinh 1945 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.300-93.950 Bản đồ UTm 1/50.000 Đức Lập