Triệu Văn Bền

Năm sinh1956
Quê quánNam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1977
Ngày hy sinh 15/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4105 (số thứ tự 4104).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Bền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Bền” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Triệu Văn Bền” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 15/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quang Ninh sinh 1958 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thuật sinh 1958 · Đình Cổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Đạt sinh 1959 · Vĩnh An - Soang Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1955 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Dương Quang Ngọc sinh 1956 · Đồng Lâm - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Đức Thịnh sinh 1954 · Phú Lương - Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Hồng Quân sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Quang Phước sinh 1958 · Hợp tác xã Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Bùi Xuân Tình sinh 1957 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đình Thi sinh 1956 · Phụng Khê - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vũ Duy Đắc sinh 1959 · Thiên Trại - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Ngãi sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Khắc Dương sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Đào Văn Tâm sinh 1957 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Hữu Hòa sinh 1959 · Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Hoàng Quang Bích sinh 1959 · Núi Tiện - Gia Sòng - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Bùi Kim Giả sinh 1956 · Lưu Xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Hà Tuyên · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Trực sinh 1945 · Quảng Tây - Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3