Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
590 người khớp “Triệu” trong 90 danh sách · trang 4/20
- Triệu Văn Khầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Kim Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Giữa - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Đức Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Gia - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Triều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lâm Soát - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, TIểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Hải Triều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hạ - Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Môn - Lăng Hiếu - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Rím Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Keo Hín - Chung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lúng Môi - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Láp - Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lường Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khoằn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cai Bộ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Ngạn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Sái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Nháy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Quốc Pắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lý Quốc - Hạ Lan - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Trang - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Thế Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Rì - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Sứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chiền Hạ - Mai Hạ - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu