Triệu Xuân Triển
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 7/6/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Trung Nghĩa |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7940 (số thứ tự 7939).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Xuân Triển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Xuân Triển” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Khắc Thiều sinh 1945 · Trà Phương - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Dũng Trung Thành - Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tỏ sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Khắc Trịnh sinh 1954 · Xóm Nghè - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Sang sinh 1946 · Xóm 2 - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Thiện sinh 1950 · Xóm Cá - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn En sinh 1952 · Xóm Má - Bắc Giang - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Thời sinh 1954 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nam sinh 1954 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Ngọc Khắc sinh 1954 · Trực Thành - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Huy Quang sinh 1952 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trọng Đại sinh 1948 · Song Mai - An Hồng - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.13.02 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Công sinh 1942 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Thanh Nghị sinh 1951 · Phũ Liễn - Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Triệu Văn Thạch sinh 1953 · Tân Phú - Hập Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3