Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

590 người khớp “Triệu” trong 91 danh sách · trang 15/20

  1. Nguyễn Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Bình- Tân Trụ- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Bình- Tân Trụ- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Yên- Hưng Nguyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 31/4/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Thanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thang Triệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Triệu Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 14/12/1972 Lô 10 Số 16 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 39 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Triệu Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 105 Xem đầy đủ →
  23. Triệu Văn Mùi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Văn An- Văn Quan- Lạng Giang Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/8/1972 Lô 8 Số 146 Xem đầy đủ →
  24. Đậu Công Triều Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 9 Số 108 Xem đầy đủ →
  25. TRIỆU VĂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. TRIỆU VĂN CANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CANH TIẾN, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 11 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. TRIỆU NGHIÊM CHỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHÚC, BẮC QUANG, HÀ GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. TRIỆU ĐỨC HIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRƯƠNG LƯƠNG, HÒA AN, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. TRIỆU ĐỨC HƯNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CÚC NGUYÊN, TP.THÁI NGUYÊN, B.THÁI Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 21/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. TRIỆU VĂN HỰU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN LẠC, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu