Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

590 người khớp “Triệu” trong 91 danh sách · trang 14/20

  1. Bùi Quốc Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Tiên- Việt Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Cao Bá Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Hy sinh: 26/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đức Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiệu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thanh- Văn Lãng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Bá Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Bá Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Minh Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tuấn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tuấn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tuất Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâm Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu