Nguyễn Sĩ Triệu

Quê quánNgũ Phúc- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 1/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070916]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sĩ Triệu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25600, Quê quán=Ngũ Phúc- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15340 (số thứ tự 1070916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sĩ Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sĩ Triệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Định sinh 1935 · Liên Minh- Đan Phượng-
  2. Hồ Thế Chất Nam Anh- Nam Đàn-
  3. Khăn Mên Dủa - Chúp Suông-
  4. Lạc Văn Vững Vinh Kiên- Yên Bình-
  5. Lý Quang Sáng sinh 1950 · Thọ Cường- Thọ Xuân-
  6. Ma Văn Tiệp Ngọc Dung- Quảng Hà-
  7. Nguyễn Quang Định Nam Vân- Nam Đàn-
  8. Nguyễn Tấn Bản Đô Thành- Yên Thành-
  9. Nguyễn Văn Chính Lương Thịnh- Trấn Yên-
  10. Nông Văn Kiểm Quang Long- Hạ Long-
  11. Nông Văn Kiểm Quang Long- Hạ Lang-
  12. Phạm Ngọc Thiện Xóm Oánh- Trú Xuyên-