Phạm Thủy Triều

Năm sinh1941
Quê quánHải Thịnh- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 15/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081494]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thủy Triều, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=15/4/1971, Quê quán=Hải Thịnh- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25918 (số thứ tự 1081494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thủy Triều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thủy Triều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đăng Tuế sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  2. Hoàng Đức Kế sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy-
  3. Hoàng Đức Kế sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy-
  4. Hoàng Đức Kế Tân Phong- Kiến Thụy-
  5. Lê Quốc Ân Sơn Thành- Nho Quan-
  6. Lê Quốc Ân Sơn Thành- Nho Quan-
  7. Nguyễn Văn Bổng sinh 1950 · Phú Hải- Phú Vang-
  8. Nguyễn Văn Tiễn Hồng Phong- Ninh Giang-
  9. Nguyễn Xuân Lời Chính Nghĩa- Kim Động-
  10. Nguyễn Xuân Sinh Liêm Chính- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Xuân Sinh Liêm Chính- Thanh Liêm-
  12. Nguyễn Xuân Tề sinh 1946 · Đông Đô- Tiền Hải-
  13. Phạm Thủy Triều Hải Thịnh- Hải Hậu-