Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 58/79
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 26/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chi Lệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chi Lễ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Giống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Giống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Mác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thành- Thái Thụy- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trong Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu