Phạm Trọng Giống

Năm sinh1945
Quê quánYên Phú- Ý Yên-
Ngày hy sinh 11/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081549]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trọng Giống, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24299, Quê quán=Yên Phú- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25973 (số thứ tự 1081549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trọng Giống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trọng Giống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 11/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Trường (Trương) sinh 1935 · Đức Giang- Hoài Đức-
  2. Hà Văn Tin (Tiu) sinh 1948 · Ninh Thành- Ninh Giang-
  3. Hoàng Công Xuyên sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  4. Hoàng Công Xuyên sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  5. Lê Văn Thú sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện-
  6. Lê Văn Thú sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện-
  7. Nguyễn Bá Bính sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  8. Nguyễn Bá Bình sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  9. Nguyễn Bá Bình sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  10. Nguyễn Duy Hưng sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên-
  11. Nguyễn Hữu Quán sinh 1944 · Hoàng Đan- Tam Dương-
  12. Nguyễn Hữu Quán sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản-
  13. Nguyễn Hữu Quán sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản-
  14. Nguyễn Văn Bích sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  15. Nguyễn Văn Bích sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  16. Phạm Công Định sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản-
  17. Phạm Công Định sinh 1941 · Đoàn Tùng- Thanh Miện-
  18. Phạm Đức Tôn sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện-
  19. Phạm Đức Tôn sinh 1947 · Đào Tùng- Thanh Miện-
  20. Phạm Quang Điềm sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ-
  21. Phạm Quang Điền sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ-
  22. Phạm Trọng Giống sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  23. Phạm Văn Điềm sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ-
  24. Phạm Văn Giống sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện-
  25. Phan Đức Tôn sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên-
  26. Phan Đức Tôn sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên-