Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 59/79

  1. Phạm Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Lương- An Hải- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lê- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Cư- An Hải- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tường Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tượng Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Trọng Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Văn- Thạch Hà- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  10. Phan Trọng Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Diêu- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diện- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phan Trọng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Long- Hương Sơn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Quách Trọng Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trị- Yên Thủy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Quách Trọng Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Thủy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Quan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chiêm Hóa- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  19. Quang Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chuyên Hóa- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 621 Lý Nam Đế- Quận 5- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  21. Thân Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Thân Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Thân Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Tô Trọng Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Tô Trọng Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Trọng Bắc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/8/1972 Lô 1 Số 22 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 25 Xem đầy đủ →
  28. Đào Trọng Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/7/1972 Lô 10 Số 35 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Châu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/8/1972 Lô 10 Số 85 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Trọng Đa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 27 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 137 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu