Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 57/79

  1. Nguyễn Trọng Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Phong- Thanh Ba- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Hội- Phú Ninh- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Trịnh Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Thanh- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Trịnh Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Phong- Thanh Ba- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu