Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 47/79
- Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu