Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 48/79
- Lê Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 14/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trong Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lò Trọng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Lâm- Bá Thước- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lữ Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu