Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 46/79
- Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Yên- Đại Từ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Vãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
- Khổng Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Khổng Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
- Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Long Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Chung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triêu Dương- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Suối Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu