Lê Trọng Cử

Năm sinh1948
Quê quánCộng Hòa- Hưng Nhân-
Ngày hy sinh 13/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062644]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Cử, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Cộng Hòa- Hưng Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7068 (số thứ tự 1062644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Quang Thắng Đức Long- Nho Quan-
  2. Đỗ Văn Thiều Hải Anh- Hải Hậu-
  3. Hà Quang Ninh Nam Phúc- Nam Đàn-
  4. Nguyễn Bá Hạ Thủy Xuân- Chương Mỹ-
  5. Nguyễn Bá Họa sinh 1941 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ-
  6. Nguyễn Duy Nghênh sinh 1952 · Dương Quan- Mỹ Hào-
  7. Nguyễn Duy Nghênh Dương Quang- Mỹ Hào-
  8. Nguyễn Minh Hòa Hải Sơn- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Minh Hòa Hải Sơn- Hải Hậu-
  10. Nguyễn Ngọc Nga Yên Băng- Ý Yên-
  11. Nguyễn Ngọc Nga Yên Băng- Ý Yên-
  12. Nguyễn Thiện Hân sinh 1952 · Xuân Khang- Thọ Xuân-
  13. Nguyễn Văn Hải sinh 1953 · Kinh Bắc- Bắc Ninh-
  14. Nguyễn Văn Hải Kinh Bắc- Bắc Ninh-
  15. Nguyễn Văn Hải Kinh Bắc- Bắc Ninh-