Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 45/79
- Hà Trọng Cơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Rừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cán Khê- Như Xuân- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiềng Mai- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hưng- Thanh Ba- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Trọng Lâm (Lân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Trọng Lệch (Lịch) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tự- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lung- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Lình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Khai- Thư Trì- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 31/5/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · - - Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Vân- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Quất - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu