Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 44/79

  1. Đỗ Trọng Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Trọng Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Quy- Văn Lâm- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Khanh (Khánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Trọng Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thúy An- Đông Triều- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Trọng Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Trọng Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Số 12 Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Trọng Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Trọng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Trọng Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Độ Trọng Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trọng Toát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trọng Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hào Hưng- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Long- Quán Triều- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Trọng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Trọng Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Mai- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  28. Dương Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Dương Trọng Trải (Tải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu