Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 34/54

  1. Trịnh Xuân Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Minh- Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1974 Nghĩa trang viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Tại khu 6, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 E9 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/1/1972 (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Xuân Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tống Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa (107-104)06 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Duy Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1972 (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Đại- Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1972 (29-04)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Công Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đội 6- Yên Trường Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Nghĩa trang Z23 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1972 (27-95)07 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Phi Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Trường- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 10/5/1966 Quân YE101 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Trinh Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 99 Lò Đúc- Hà Nội Hy sinh: 4/2/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Tùng- Đức Thọ Hy sinh: 28/03/1971 (98-19)09 Kon tum Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Thộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Ngữ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa (48.9-22.6) Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khoan Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trinh Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khom Lã (Khôn Nả)- Đông Kinh- Cao Lộc Hy sinh: 24/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoà Mục- Thái Long- Yên Sơn Hy sinh: 2/8/1973 (742-237) PL Mơ rông Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1973 (78-09)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yến Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (99-76)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Quang Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1971 (85-94)05 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Xuân Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Bục- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1974 (21-25)08 từ tây sang đông hàng 1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Minh Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Bình- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú (98-15)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1974 (10-21)07 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (26-69)09 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Đạo- Vân Hợi- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đình Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Dào- Dương Quang- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quốc Trĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Ngọc Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Định Long- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/12/1971 (17 5 -00300)01 Đắk Tô mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Đức Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Suối Ia Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Quang Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/9/1970 (05-67)04 Tà Xẻng mộ 17 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu