Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 33/54

  1. Trịnh Hồng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lan- Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Công Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1969 tại khu Buôn Thâm Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Quốc Chung (Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Bá Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1972 (22-95)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Trung- Yên Hỷ- Bình- Lục- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1973 (21-08)09 mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà (01-12)05 Võ Định Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Quang Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nà Nắn- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/07/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Háng Chấu- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hủy thi hài Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Văn Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Văn- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (11-99)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Công Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Hà- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mộ 8, nghĩa trang khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tuyên Bá- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 (04-21)08 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Xuân- Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng (46-90)07 Nghĩa trang C24 mộ 7 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trinh Cỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ta Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)08 mộ 11 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Liên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phong Hà- Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An km 13+300m, thị xã Strung treng đi SơPok, đường 19 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Xá- Quỳnh Minh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Nghĩa trang D2, mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Công Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình (15-10)05 Nghĩa trang d24 Plây Pleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tiêm- Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1974 (18-11)05 NT D24 Plây Plong m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Long- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/3/1972 (29-04)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Đình Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1972 (73-13)09 Plây Mơ Rông m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Tiến Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Toán Thọ- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (94-14)05 đồi 510 Plây Kleng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Quốc Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 NT E52, Kven Kleng (khu vực Cà Long) Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lê Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Bá Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Gần Plây Cu Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Quang Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Bắc Quảng Nhiên, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Duy Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Thắng- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1973 (25-99)08 mộ 24 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Xuân Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1974 (21-25)08 NT E1 cũ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu