Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 32/54

  1. Trịnh Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Ân- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chúc Khê- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Văn Truy (Tuy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phong- Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Đắc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thân Hà- Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Viết Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trinh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Trung- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 16/07/1974 mộ số 2 nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 14- Hòa Bình- Thị Xã Hy sinh: 17/11/1974 (60-12)08, Đắk quan, 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Vinh- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/01/1974 (00-89)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Đông- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 (91-97)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Sơn- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m42 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đội 1- Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1975 Phú Mỹ, Mỹ Hưng, Củ Chi, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Thế Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Ấp Bấu Lâu, Phước Thạnh, mộ số 22 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Nga- Hoàng Tinh- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 ((21-48)06 M'GÂM 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Hồng Điệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Hồi- Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 (93-80)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đống Long- Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ số 11 Xã Xuân Thới Đông Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Thúc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Đạo- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1975 NT Điều Trị 25 96-17 D24 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Ngọc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 130 Lò Đúc- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1975 (14-70)09 PHCHAS YĂNG 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1975 (963-361) Mộ 14, Bon 2 Gia Lai, 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1975 Nghĩa trang viện 21, Khu vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Băng Chấu- Cai Lộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Un- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Củ Chi Mộ 43 hàng 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kinh Dương- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 ngã tư Bảy Hiền, Gia Định, 93-75-ô4 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)09 Nt E48 Củ Chi m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỏ than- Phấn Mễ- Bắc Thái Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 02 mảnh Pleiabo m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Đăng Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Trai- Quyết Tiến- Phú Bình Hy sinh: 7/2/1972 (97-12)03 04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nhi- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1973 (01-12)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiên Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/07/1973 (91-19)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu