Phạm Công Trình

Năm sinh1950
Quê quánĐức Tùng- Đức Thọ
Ngày hy sinh 28/03/1971
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (98-19)09 Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047872]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Trình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/03/1971, Quê quán=Đức Tùng- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(98-19)09 Kon tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28295 (số thứ tự 1047872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trúng Pháng Lèng sinh 1949 · Khu phố vườn Cam- thị xã Cao Bằng
  2. Vũ Xuân Lập sinh 1947 · Tân An- Thị Xã- Cao Bằng
  3. Trương Văn Dung sinh 1945 · Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An
  4. Lê Mai Hiên sinh 1950 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Hoàng Cao Giai sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Dương Công Chí sinh 1950 · Khải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Điệp sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Son sinh 1937 · Vạn Tại- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Nam sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Hưng
  10. Trần Ngọc Mai sinh 1947 · Xuân Viên- Yên Lập- Vĩnh Phú
  11. Đỗ Trung Cẩn sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  12. Nguyễn Xuân Chưởng sinh 1930 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây