Trịnh Đình Chiến

Năm sinh1938
Quê quánThăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/11/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm
Vị trí mộ (27-95)07 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047549]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Chiến, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26614, Quê quán=Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Vị trí mộ=(27-95)07 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27972 (số thứ tự 1047549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Xưu Bưu Làng Khòi- E4- Huyện 5- Gia Lai
  2. Trần Ngọc Ban sinh 1953 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Đỗ Thanh Toàn sinh 1941 · Quốc Thanh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Nguyễn Văn Khoàng (Khoáng) sinh 1950 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  5. Đỗ Phương Bân sinh 1952 · Làng Tổ- Phượng Tiến- Định Hóa
  6. Bùi Xuân Huấn sinh 1944 · Xóm 2- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Mễ Nội- Liêm Chính- Thanh Miện- Nam Hà
  8. Nguyễn Văn Ấu sinh 1948 · Tiêu Giang- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Phan Văn Tân sinh 1952 · Tham Giám- Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Lê Minh Tuyền sinh 1952 · Vĩnh Ninh- Đồng Tâm- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Phạm Văn Kiên sinh 1952 · Văn Tập- Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đình Thi sinh 1950 · Tân Tiến- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú