Lê Minh Tuyền

Năm sinh1952
Quê quánVĩnh Ninh- Đồng Tâm- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/11/1972
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (26-92)07 Lệ Thanh 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046776]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Tuyền, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26614, Quê quán=Vĩnh Ninh- Đồng Tâm- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(26-92)07 Lệ Thanh 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27199 (số thứ tự 1046776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Tuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Tuyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Xưu Bưu Làng Khòi- E4- Huyện 5- Gia Lai
  2. Trần Ngọc Ban sinh 1953 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Đỗ Thanh Toàn sinh 1941 · Quốc Thanh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Nguyễn Văn Khoàng (Khoáng) sinh 1950 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  5. Đỗ Phương Bân sinh 1952 · Làng Tổ- Phượng Tiến- Định Hóa
  6. Bùi Xuân Huấn sinh 1944 · Xóm 2- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Mễ Nội- Liêm Chính- Thanh Miện- Nam Hà
  8. Nguyễn Văn Ấu sinh 1948 · Tiêu Giang- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Phan Văn Tân sinh 1952 · Tham Giám- Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Phạm Văn Kiên sinh 1952 · Văn Tập- Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Trịnh Đình Chiến sinh 1938 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đình Thi sinh 1950 · Tân Tiến- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú