Trần Ngọc Ban

Năm sinh1953
Quê quánĐông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/11/1972
Nơi hy sinhViện 2, Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040139]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Ban, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26614, Quê quán=Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20562 (số thứ tự 1040139).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Ban” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Ban” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Xưu Bưu Làng Khòi- E4- Huyện 5- Gia Lai
  2. Đỗ Thanh Toàn sinh 1941 · Quốc Thanh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Khoàng (Khoáng) sinh 1950 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  4. Đỗ Phương Bân sinh 1952 · Làng Tổ- Phượng Tiến- Định Hóa
  5. Bùi Xuân Huấn sinh 1944 · Xóm 2- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Mễ Nội- Liêm Chính- Thanh Miện- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Ấu sinh 1948 · Tiêu Giang- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Phan Văn Tân sinh 1952 · Tham Giám- Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Lê Minh Tuyền sinh 1952 · Vĩnh Ninh- Đồng Tâm- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Phạm Văn Kiên sinh 1952 · Văn Tập- Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Trịnh Đình Chiến sinh 1938 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đình Thi sinh 1950 · Tân Tiến- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú