Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 7/324

  1. Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Hoè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/03/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Tiến Tuất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Tiến Tuất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Ban hậu cần E66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Uyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Đi, Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 528, Sư đoàn 1 Hy sinh: 01/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trần Khoảnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phúc Thành, Kỳ Thượng, Kỳ Anh Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Đơn vị: Đoàn giao quân Hy sinh: 08/07/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phù Ninh, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Huấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Cường, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hợi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Thông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trấn Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Cẩm Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Kiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Trần Minh Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Huy Nghiệp, Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 D7 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu