Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 8/324

  1. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Trọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Ốc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm Chùa, Tiền An, Yên Hương, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Tĩnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D50 Đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Hái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: C10 K3 F1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Công Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đ231 S25 Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Đơn vị: C5 D18 71 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Tiến CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Lương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Tất Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Duy Tung D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tân, Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: C1 D304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Thanh Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Bá Táo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Diệu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tới D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Danh Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu