Đặng Trần Lê

Năm sinh1945
Quê quánHữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C21 E66 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ11/1964
Đi B22/8/1965
Ngày hy sinh 02/4/1966
Trường hợp hy sinhBị pháo bắn
Nơi hy sinhXóm 5, C07 Gia Lai, Khu 5
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 79.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Trần Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Trần Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 02/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Bá Quán sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 F1 · ,
  2. Lương Bá Quán sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 F1 · ,
  3. Phạm Văn Đường sinh 1945 · Thôn Quý, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây · C12 E66 F1 · ,
  4. Đinh Đoàn Cẩm sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 F1 · ,
  5. Nguyễn Văn Xông sinh 1948 · Đông Lao, Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 F1 · ,
  6. Trịnh Văn Tính sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 F1 · ,
  7. Trịnh Văn Tính sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 F1 · ,
  8. Nguyễn Văn Sơn sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây · C21 E66 · ,
  9. Đặng Trần Lê sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 F1 · ,
  10. Nguyễn Huy Dậu sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây · C6 D8 E66 · Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5
  11. Nguyễn Đình Ba sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 F1 · ,
  12. Nguyễn Đình Ba sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 F1 · ,
  13. Đỗ Quang Tiềm sinh 1942 · Bam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E66 F1 · ,
  14. Nguyễn Văn Giảng Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa · Binh nhất · D7 E66 F1 · Gai Lai, Khu 5
  15. Ngô Trương Giang sinh 1944 · Phan Đình Phùng, Đồng Lương, Đồng Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · D8 E46 · ,
  16. Đỗ Văn Thử sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá · Trung sỹ · C1 D7 E66 · ,
  17. Mai Văn Ứơc sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D7 E66 F1 · ,
  18. Đào Văn Khởi sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D8 E66 · ,
  19. Phạm Ngọc Dư sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · C1 D7 E66 · ,
  20. Mai Ngọc Am sinh 1945 · Xóm 12, Khánh Ngọc, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · C21 E66 F1 · ,
  21. Trần Đình Hòe Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình · Binh nhất · D8 F1 · Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai
  22. Trần Đình Hòe Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình · Binh nhất · D8 F1 · Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai
  23. Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh · C17 E66 F1 · ,
  24. Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh · C17 E66 F1 · ,
  25. Hà Văn Chiên sinh 1945 · Yên Cư, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · D8 E66 F1 · ,
  26. Nguyễn Văn Chỉ sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình · Trung sỹ · D8 E66 F1 · ,
  27. Trương Quang Vinh Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị · C6 D8 · Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  28. Trần Văn Phương sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc · Trung úy · C21 E66 F1 · ,