Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 6/324
- Trần Văn Ích 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 18, Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Mục, Trắc Văn, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 585; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc La 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nhật Tảo, Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Vít 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 7 E64 F320 bộ binh Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/07/1971 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Reo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Tân, Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Công Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Vĩ Dương Vĩ Lộc, Nam Hà, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 10; Ô 1; Số 206; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Thuật 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: d bộ7 E66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Phùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/09/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu