Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Trần Văn Vỵ” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/1/1980 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Quảng Xương Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1951 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Quảng Xương Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1967 Giao Trạch, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/3/1969 Ngọc Kon Réo, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hạ- Gia Trường- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa Hội, Giáo Hội Phật Giáo, khu Bảy Hiền Sài Gòn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.