Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Trần Văn Toan” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Toan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 17/7/1979 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 7/3/1986 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1967 Cách 724 (30') phía tây Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Chính- Kỳ Anh Hy sinh: 6/10/1968 Giữa Q7 ĐT5 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngoài Bồ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Giữa T5 và T6 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1971 (15-99)09 bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bàn- Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1974 95-34 tỷ lệ 50/10000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1975 (54-81)04 Mảnh Bờ Riêng mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/05/1979 Mộ 7, hàng 1, ấp Xóm Bố, Liên Hiệp Thành, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/2/1972 Lô 12 Số 111 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 4 Số 126 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2-48-320 Hy sinh: 31/3/1972 Lô 12 Số 107 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.