Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Trần Văn Tự” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 25/10/1977 4287 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Dục Đông- Xuân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Ban 6, viện 2, mộ 3, BTNam Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 (21-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 (19-32)09 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 1 hàng 9, Nt 1B, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.