Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Trần Văn Tài” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 5; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Hội - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cầu Quân - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 3311 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 3311 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thọ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Đông Ba, Ba Sút Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1969 Tại khu 7, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Thịnh- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1973 (78.08.06) Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Phú Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Tại KM 84, Đường 21 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.