Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Trần Văn An” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: d bộ 130 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/08/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1961 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1985 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1985 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 25/10/79 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · La Đồng- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Nam- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 (08-94)03 Ple lăng lô Kram Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 13/01/1970 (81-07)09 Plei me Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.