Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

43 người khớp “Trần Thái” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 6 - Khu sơ tán Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quốc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm A - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: K13 Hy sinh: 04/06/1969 D1, 4, 26 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978 3430 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978 3430 Xem đầy đủ →
  17. Trần Công Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 9/5/1979 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đại Từ, Bắc Thái Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1966 bệnh xá E (gần xóm 10 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Động- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1967 (67-93)04 Đê Tun Khu 3 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Định- Cam Rá- Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968 Mộ 25 Đ3 Cánh trung Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Khoán- An Hội- Bình Lục- Nam hà Hy sinh: 4/7/1968 Gần làng Tà Cơi H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Quang- Thái Nguyên Hy sinh: 27/04/1971 (22-49)09 nghĩa trang binh trạm 37 Đắk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →
  28. Trần Trọng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 7- Hàng Thao- Nam Định Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quốc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đắc Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tổ 6: Khu Sơ tán- Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 22/06/1972 (76-18)01 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu